Mức thu học phí trình độ đại học đối với khóa K27 áp dụng trong năm học 2026-2027

Đọc thêm:

Căn cứ quyết định số 2961/QĐ-ĐHDT ngày 10 tháng 07 năm 2026 về việc ban hành mức học phí trình độ đại học đối với các khóa từ K27 đến K31 áp dụng trong năm học 2026-2027

Phụ lục số 01

Đính kèm theo quyết định số 2961/QĐ-ĐHDT ngày 10 tháng 07 năm 2026

Mức thu học phí trình độ đại học đối với khóa K27 năm học 2026-2027

Trường Công Nghệ Và Kỹ Thuật

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 105 590.000 9.440.000
2 Xây dựng cầu đường 106 590.000 9.440.000
3 Kiến trúc công trình 107 590.000 9.440.000
4 Kiến trúc nội thất 108 590.000 9.440.000
5 Điện tử – viễn thông 109 660.000 10.560.000
6 Điện tự động 110 660.000 10.560.000
7 Thiết kế đồ họa 111 720.000 11.520.000
8 Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU) 800.000 12.800.000
9 Điện – điện tử chuẩn PNU 113(PNU) 800.000 12.800.000
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 117 720.000 11.520.000
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 118 660.000 10.560.000
12 Thiết kế thời trang 119 660.000 10.560.000
13 Điện cơ ô tô 145 550.000 8.800.000
14 Kỹ thuật điện 150 660.000 10.560.000
15 Công nghệ quản ký xây dựng 206 590.000 9.440.000
16 Công nghệ thực phẩm (Đạt kiểm định ABET) 306 660.000 10.560.000
17 Công nghệ & kỹ thuật môi trường 301 590.000 9.440.000
18 Quản lý tài nguyên & môi trường 307 590.000 9.440.000

Trường Khoa Học Máy Tính Và Trí Tuệ Nhân Tạo

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Kỹ thuật mạng (Đạt kiểm định ABET) 101 660.000 10.560.000
2 Công nghệ phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102 720.000 11.520.000
3 Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP) 720.000 11.520.000
4 Trí tuệ nhân tạo (HP) 121(HP) 720.000 11.520.000
5 Thiết kế Games và Multimedia 122 720.000 11.520.000
6 Khoa học máy tính 130 660.000 10.560.000
7 Khoa học dữ liệu 135 550.000 8.800.000
8 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 140 550.000 8.800.000

Trường Du Lịch

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị du lịch & khách sạn 407 720.000 11.520.000
2 Quản trị du lịch & khách sạn chuẩn PSU 407(PSU) 940.000 15.040.000
3 Quản trị du lịch & lữ hành 408 660.000 10.560.000
4 Quản trị du lịch & lữ hành chuẩn PSU 408(PSU) 800.000 12.800.000
5 Quản trị sự kiện & giải trí 413 660.000 10.560.000
6 Quản trị khách sạn quốc tế chuẩn PSU (Đạt kiểm định UNTWO.Tedqual) 414(PSU) 940.000 15.040.000
7 Quản trị nhà hàng quốc tế chuẩn PSU (Đạt kiểm định UNTWO.Tedqual) 425(PSU) 800.000 12.800.000
8 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440 660.000 10.560.000
9 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441 660.000 10.560.000

Trường Kinh Tế Và Kinh Doanh

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị kinh doanh tổng hợp 400 660.000 10.560.000
2 Quản trị kinh doanh Marketing 401 660.000 10.560.000
3 Tài chính doanh nghiệp 403 660.000 10.560.000
4 Ngân hàng 404 660.000 10.560.000
5 Kế toán Kiểm toán 405 660.000 10.560.000
6 Kế toán doanh nghiệp 406 660.000 10.560.000
7 Kinh doanh thương mại 412 660.000 10.560.000
8 Quản trị kinh doanh quốc tế (Ngoại Thương) 411 660.000 10.560.000
9 Quản trị kinh doanh bất động sản 415 660.000 10.560.000
10 Quản trị nhân lực 417 660.000 10.560.000
11 Quản trị hành chính văn phòng 418 550.000 8.800.000
12 Kinh doanh số 421 660.000 10.560.000

Trường Ngôn Ngữ – Xã Hội Nhân Văn

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Văn báo chí 601 590.000 8.800.000
2 Quan hệ quốc tế (chương trình tiếng Nhật) 604 660.000 10.560.000
3 Văn hóa du lịch 605 660.000 10.560.000
4 Luật học 606 660.000 10.560.000
5 Truyền thông đa phương tiện 607 660.000 10.560.000
6 Quan hệ quốc tế (chương trình tiếng Anh) 608 660.000 10.560.000
7 Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP) 720.000 11.520.000
8 Luật kinh tế 609 660.000 10.560.000
9 Luật kinh doanh (HP) 609(HP) 720.000 11.520.000
10 Tiếng Anh biên – phiên dịch 701 660.000 10.560.000
11 Tiếng Anh du lịch 702 660.000 10.560.000
12 Tiếng Trung biên – phiên dịch 703 660.000 10.560.000
13 Tiếng Nhật biên – phiên dịch 704 660.000 10.560.000
14 Tiếng Hàn biên- phiên dịch 705 660.000 10.560.000
15 Tiếng Hàn du lịch 706 550.000 8.800.000
16 Tiếng Trung du lịch 707 550.000 8.800.000

Khoa Đào Tạo Quốc Tế

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 102(CMU) 820.000 13.120.000
2 Xây dựng dân dụng & công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU) 706.250 11.300.000
3 Kiến trúc chuẩn CSU 107(CSU) 706.250 11.300.000
4 An ninh mạng chuẩn CMU 116(CMU) 800.000 12.800.000
5 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 800.000 12.800.000
6 Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU) 800.000 12.800.000
7 Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU) 800.000 12.800.000
8 Hệ thống thông tin quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 410(CMU) 800.000 12.800.000

Trường Y Dược

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Điều dưỡng 302 590.000 9.440.000
2 Điều dưỡng (VJJ) 302(VJJ) 852.500 13.640.000
3 Dược sĩ (Đại học) 303 1.030.000 16.480.000
4 Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt 304 2.000.000 32.000.000
5 Bác sĩ đa khoa 305 2.000.000 32.000.000
6 Công nghệ sinh học 310 660.000 10.560.000
7 Kỹ thuật y sinh 320 660.000 10.560.000

Khoa Quản Lý Nam Khuê

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng (HP) 416(HP) 720.000 11.520.000
2 Quản trị doanh nghiệp (HP) 400(HP) 720.000 11.520.000
3 Quản trị Marketing & chiến lược (HP) 401(HP) 720.000 11.520.000
4 Quản trị tài chính (HP) 403(HP) 720.000 11.520.000