Mức thu học phí trình độ đại học đối với khóa K29 áp dụng trong năm học 2026-2027

Đọc thêm:

Căn cứ quyết định số 2961/QĐ-ĐHDT ngày 10 tháng 07 năm 2026 về việc ban hành mức học phí trình độ đại học đối với các khóa từ K27 đến K31 áp dụng trong năm học 2026-2027

Phụ lục số 03

Đính kèm theo quyết định số 2961/QĐ-ĐHDT ngày 10 tháng 07 năm 2026

Mức thu học phí trình độ đại học đối với khóa K29 năm học 2026-2027

Trường Công Nghệ Và Kỹ Thuật

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 530.000 8.480.000
2 Xây dựng cầu đường 106 530.000 8.480.000
3 Kiến trúc công trình 107 530.000 8.480.000
4 Kiến trúc công trình (VJJ) 107(VJJ) 655.000 10.480.000
5 Kiến trúc nội thất 108 530.000 8.480.000
6 Điện tử – viễn thông (Đạt kiểm định ABET) 109 825.000 13.200.000
7 Điện tự động (Đạt kiểm định ABET) 110 825.000 13.200.000
8 Thiết kế đồ họa 111 825.000 13.200.000
9 Thiết kế đồ họa (VJJ) 111(VJJ) 1.160.000 18.560.000
10 Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU) 931.250 14.900.000
11 Điện – điện tử chuẩn PNU (Đạt kiểm định ABET) 113(PNU) 931.250 14.900.000
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 117 1.035.000 16.560.000
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô (VJJ) 117(VJJ) 1.160.000 18.560.000
14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 118 900.000 14.400.000
15 Thiết kế thời trang 119 931.250 14.900.000
16 Công nghệ chế tạo máy 125 931.250 14.900.000
17 Điện cơ ô tô 145 825.000 13.200.000
18 Kỹ thuật điện 150 825.000 13.200.000
19 Công nghệ quản lý xây dựng 206 530.000 8.480.000
20 Công nghệ thực phẩm 306 825.000 13.200.000
21 Công nghệ thực phẩm (VJJ) 306(VJJ) 950.000 15.200.000
22 Công nghệ & kỹ thuật môi trường 301 530.000 8.480.000
23 Quản lý tài nguyên môi trường 307 530.000 8.480.000

Trường Khoa Học Máy Tính Và Trí Tuệ Nhân Tạo

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Kỹ thuật mạng (Đạt kiểm định ABET) 101 1.035.000 16.560.000
2 Công nghệ phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102 1.035.000 16.560.000
3 Công nghệ phần mềm (VJJ) 102(VJJ) 1.160.000 18.560.000
4 Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP) 965.000 15.440.000
5 Trí tuệ nhân tạo (HP) 121(HP) 965.000 15.440.000
6 Thiết kế Games và Multimedia 122 965.000 15.440.000
7 An toàn thông tin 124 1.035.000 16.560.000
8 Khoa học máy tính 130 1.035.000 16.560.000
9 Khoa học dữ liệu 135 875.000 14.000.000

Trường Du Lịch

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị du lịch và khách sạn 407 965.000 15.440.000
2 Quản trị du lịch và lữ hành 408 965.000 15.440.000
3 Quản trị du lịch và lữ hành chuẩn PSU 408(PSU) 1.100.000 17.600.000
4 Quản trị sự kiện và giải trí 413 965.000 15.440.000
5 Quản trị khách sạn quốc tế chuẩn PSU (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) 414(PSU) 1.406.250 22.500.000
6 Quản trị nhà hàng quốc tế chuẩn PSU (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) 425(PSU) 1.060.000 16.960.000
7 Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445 900.000 14.400.000
8 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440 900.000 14.400.000
9 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441 990.000 14.400.000
10 Hướng dẫn du lịch quốc tế (triếng Trung) 442 990.000 14.400.000
11 Quản trị du lịch và dịch vụ hàng không 444 1.340.000 21.440.000

Trường Kinh Tế Và Kinh Doanh

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị kinh doanh tổng hợp 400 931.250 14.900.000
2 Quản trị kinh doanh Marketing 401 931.250 14.900.000
3 Digital Marketing 402 1.100.000 17.600.000
4 Tài chính doanh nghiệp 403 825.000 13.200.000
5 Ngân hàng 404 825.000 13.200.000
6 Kế toán doanh nghiệp 406 900.000 14.400.000
7 Kế toán quản trị (HP) 406(HP) 965.000 15.440.000
8 Quản trị kinh doanh quốc tế (Ngoại Thương) 411 900.000 14.400.000
9 Kinh doanh thương mại 412 825.000 13.200.000
10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 416 1.075.000 17.200.000
11 Quản trị nhân lực 417 825.000 13.200.000
12 Quản trị kinh doanh bất động sản 415 825.000 13.200.000
13 Thương mại điện tử 422 903.000 14.448.000
14 Kiểm toán 430 900.000 14.400.000
15 Đầu tư tài chính 433 903.000 14.448.000

Trường Ngôn Ngữ – Xã Hội Nhân Văn

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Việt Nam học 600 702.000 11.232.000
2 Văn báo chí 601 720.000 11.520.000
3 Quan hệ quốc tế (Chương trình tiếng Trung) 603 825.000 13.200.000
4 Luật học 606 825.000 13.200.000
5 Truyền thông đa phương tiện 607 931.250 14.900.000
6 Quan hệ quốc tế (Chương trình tiếng Anh) 608(TA) 825.000 13.200.000
7 Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP) 940.000 15.040.000
8 Luật kinh tế 609 900.000 14.400.000
9 Luật kinh doanh (HP) 609(HP) 1.035.000 16.560.000
10 Quan hệ công chúng 610 931.250 14.900.000
11 Tiếng Anh biên – phiên dịch 701 900.000 14.400.000
12 Tiếng Anh du lịch 702 825.000 13.200.000
13 Tiếng Trung biên – phiên dịch 703 900.000 14.400.000
14 Tiếng Nhật biên – phiên dịch 704 825.000 13.200.000
15 Tiếng Hàn biên – phiên dịch 705 900.000 14.400.000
16 Tiếng Hàn du lịch 706 825.000 13.200.000
17 Tiếng Trung du lịch 707 825.000 13.200.000
18 Tiếng Hàn (HP) 710(HP) 1.035.000 16.560.000
19 Tiếng Anh (HP) 711(HP) 1.035.000 16.560.000
20 Tiếng Trung (HP) 714(HP) 1.035.000 16.560.000
21 Tiếng Anh thương mại 801 900.000 14.400.000
22 Tiếng Trung thương mại 803 900.000 14.400.000
23 Tiếng Nhật thương mại 804 825.000 13.200.000
24 Tiếng Hàn thương mại 805 900.000 14.400.000

Khoa Đào Tạo Quốc Tế

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 An ninh mạng chuẩn CMU 116(CMU) 1.100.000 17.600.000
2 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 102(CMU) 1.100.000 17.600.000
3 Xây dựng dân dụng và công nghiệp chuẩn CMU 105(CMU) 655.000 10.480.000
4 Kiến trúc chuẩn CMU 107(CMU) 655.000 10.480.000
5 Quẩn trị kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 1.035.000 16.560.000
6 Tài chính – ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU) 1.000.000 16.000.000
7 Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU) 1.000.000 16.000.000
8 Hệ thống thông tin quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 410(CMU) 931.250 14.900.000

Trường Y Dược

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Điều dưỡng 302 678.500 10.856.000
2 Điều dưỡng (VJJ) 302(VJJ) 803.500 12.856.000
3 Dược sĩ (Đại học) 303 1.155.000 18.480.000
4 Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt 304 3.200.000 51.200.000
5 Bác sĩ đa khoa 305 3.200.000 51.200.000
6 Công nghệ sinh học 310 720.000 11.520.000
7 Kỹ thuật y sinh 320 720.000 11.520.000

Khoa Quản Lý Nam Khuê

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị doanh nghiệp 400(HP) 1.035.000 16.560.000
2 Quản trị Marketing & chiến lược (HP) 401(HP) 1.060.000 16.960.000
3 Quản trị tài chính (HP) 403(HP) 940.000 15.040.000
4 Logistic & quản lý chuỗi cung ứng (HP) 416(HP) 1.060.000 16.960.000