Mức thu học phí trình độ đại học đối với khóa K30 áp dụng trong năm học 2026-2027

Đọc thêm:

Căn cứ quyết định số 2961/QĐ-ĐHDT ngày 10 tháng 07 năm 2026 về việc ban hành mức học phí trình độ đại học đối với các khóa từ K27 đến K31 áp dụng trong năm học 2026-2027

Phụ lục số 04

Đính kèm theo quyết định số 2961/QĐ-ĐHDT ngày 10 tháng 07 năm 2026

Mức thu học phí trình độ đại học đối với khóa K30 năm học 2026-2027

Trường Công Nghệ Và Kỹ Thuật

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 580.000 9.280.000
2 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (VJJ) 105(VJJ) 705.000 11.280.000
3 Xây dựng cầu đường 106 580.000 9.280.000
4 Kiến trúc công trình 107 580.000 9.280.000
5 Kiến trúc công trình (VJJ) 107(VJJ) 705.000 11.280.000
6 Điện tử – viễn thông (Đạt kiểm định ABET) 109 900.000 14.400.000
7 Điện tử – viễn thông (VJJ) 109(VJJ) 1.028.000 16.448.000
8 Điện tự động (Đạt kiểm định ABET) 110 900.000 14.400.000
9 Thiết kế đồ họa 111 1.155.000 18.480.000
10 Thiết kế đồ họa (VJJ) 111(VJJ) 1.280.000 20.480.000
11 Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU) 965.000 15.440.000
12 Điện – điện tử chuẩn PNU 113(PNU) 965.000 15.440.000
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 117 1.180.000 18.880.000
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô (VJJ) 117(VJJ) 1.305.000 20.880.000
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 118 965.000 15.440.000
16 Thiết kế thời trang 119 940.000 15.040.000
17 Thiết kế nội thất 123 580.000 9,280.000
18 Công nghệ chế tạo máy 125 965.000 15.440.000
19 Thiết kế vi mạch bán dẫn 127 1.035.000 16.560.000
20 Điện cơ ô tô 145 965.000 15.440.000
21 Kỹ thuật điện 150 900.000 14.400.000
22 Công nghệ quản lý xây dựng 206 580.000 9.280.000
23 Công nghệ thực phẩm 306 875.000 14.400.000
24 Công nghệ và kỹ thuật môi trường 301 580.000 9.280.000
25 Công nghệ thực phẩm (VJJ) 306(VJJ) 1.000.000 16.000.000
26 Quản lý tài nguyên và môi trường 307 580.000 9.280.000

Trường Khoa Học Máy Tính Và Trí Tuệ Nhân Tạo

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Kỹ thuật mạng (Đạt kiểm định ABET) 101 1.035.000 16.560.000
2 Công nghệ phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102 1.100.000 17.600.000
3 Công nghệ phần mềm (VJJ) 102(VJJ) 1.225.000 19.600.000
4 Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP) 965.000 15.440.000
5 Trí tuệ nhân tạo (HP) 121(HP) 1.035.000 16.560.000
6 Thiết kế Games & Multimedia 122 1.035.000 16.560.000
7 An toàn thông tin 124 1.035.000 16.560.000
8 Kỹ thuật máy tính 128 965.000 15.440.000
9 Khoa học máy tính 130 1.035.000 16.560.000
10 Khoa học dữ liệu 135 875.000 14.000.000

Trường Du Lịch

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị du lịch và khách sạn 407 1.000.000 16.000.000
2 Quản trị du lịch và lữ hành 408 1.035.000 16.560.000
3 Quản trị du lịch và lữ hành chuẩn PSU 408(PSU) 1.190.000 19.040.000
4 Quản trị sự kiện và giải trí 413 1.100.000 17.600.000
5 Quản trị khách sạn quốc tế chuẩn PSU (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) 414(PSU) 1.406.250 22.500.000
6 Quản trị nhà hàng quốc tế chuẩn PSU (Đạt kiểm định UNWTO.Tedqual) 425(PSU) 1.135.000 18.160.000
7 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440 900.000 14.400.000
8 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441 900.000 14.400.000
9 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442 900.000 14.400.000
10 Quản trị du lịch và dịch vụ hàng không 444 1.340.000 21.440.000
11 Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445 900.000 14.400.000
12 Quản lý và khởi sự doanh nghiệp vừa & nhỏ (SME) 446 900.000 14.400.000

Trường Kinh Tế Và Kinh Doanh

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị kinh doanh tổng hợp 400 931.250 14.900.000
2 uQuanr trị kinh doanh Marketing 401 1.035.000 16.560.000
3 Digital Marketing 402 1.155.000 18.480.000
4 Tài chính doanh nghiệp 403 900.000 14.400.000
5 Ngân hàng 404 900.000 14.400.000
6 Kế toàn Kiểm toán 405 900.000 14.400.000
7 Kế toán doanh nghiệp 406 900.000 14.400.000
8 Kế toán quản trị (HP) 406(HP) 965.000 15.440.000
9 Quản trị kinh doanh quốc tế (ngoại thương) 411 931.250 14.900.000
10 Kinh doanh thương mại 412 900.000 14.400.000
11 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 416 1.100.000 17.600.000
12 Quản trị nhân lực 417 900.000 14.400.000
13 Thương mại điện tử 422 965.000 15.440.000
14 Đầu tư tài chính 433 903.000 14.448.000

Trường Ngôn Ngữ – Xã Hội Nhân Văn

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Việt Nam học 600 702.000 11.320.000
2 Văn báo chí 601 720.000 11.520.000
3 Luật học 606 903.000 14.448.000
4 Truyền thông đa phương tiện 607 1.180.000 18.880.000
5 Quan hệ quốc tế (Chương trình tiếng Anh) 608(TA) 900.000 14.400.000
6 Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP) 940.000 15.040.000
7 Luật kinh tế 609 903.000 14.448.000
8 Luật kinh doanh (HP) 609(HP) 1.035.000 16.560.000
9 Quan hệ công chúng 610 1.135.000 18.160.000
10 Tiếng Anh biên – phiên dịch 701 965.000 15.440.000
11 Tiếng Anh du lịch 702 900.000 14.400.000
12 Tiếng Trung biên – phiên dịch 703 1.000.000 16.000.000
13 Tiếng Nhật biên – phiên dịch 704 940.000 15.040.000
14 Tiếng Hàn biên – phiên dịch 705 940.000 15.040.000
15 Tiếng Hàn du lịch 706 900.000 14.400.000
16 Tiếng Trung du lịch 707 900.000 14.400.000
17 Tiếng Anh thương mại 801 940.000 15.040.000
18 Tiếng Trung thương mại 803 900.000 14.400.000
19 Tiếng Nhật thương mại 804 900.000 14.400.000
20 Tiếng Hàn thương mại 805 900.000 14.400.000

Khoa Đào Tạo Quốc Tế

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 An ninh mạng chuẩn CMU 116(CMU) 1.190.000 19.040.000
2 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU 102(CMU) 1.270.000 20.320.000
3 Xây dựng dân dụng và công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU) 720.000 11.520.000
4 Kiến trúc chuẩn CSU 107(CSU) 720.000 11.520.000
5 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 1.035.000 16.560.000
6 Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU) 1.035.000 16.560.000
7 Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU) 1.035.000 16.560.000
8 Hệ thống thông tin quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 410(CMU) 1.000.000 16.000.000

Trường Y Dược

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Điều dưỡng 302 785.000 12.560.000
2 Điều dưỡng (VJJ) 302(VJJJ) 910.000 14.560.000
3 Dược sĩ (Đại học) 303 1.155.00 18.480.000
4 Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt 304 3.390.000 54.240.000
5 Bác sĩ đa khoa 305 3.245.000 51.920.000
6 Công nghệ sinh học 310 720.000 11.520.000
7 Kỹ thuật y sinh 320 720.000 11.520.000
8 Xét nghiệm y học 330 1.035.000 16.560.000

Khoa Quản Lý Nam Khuê

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị doanh nghiệp (HP) 400(HP) 1.035.000 16.560.000
2 Quản trị Marketing và chiến lược (HP) 401(HP) 1.075.000 17.200.000
3 Quản trị tài chính (HP) 403(HP) 940.000 15.040.000
4 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (HP) 416(HP) 1.230.000 19.680.000