Mức thu học phí áp dụng năm học 2023-2024 khóa K29

Đọc thêm:

Mức thu học phí áp dụng từ học kỳ 1 năm học 2023-2-24 đối với các khóa tuyển sinh năm 2023 (khóa K29)

Ban hành kèm theo quyết định số 890/QĐ-ĐHDT ngày 07/03/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Duy Tân)

Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng

  • Mức học phí dưới đây áp dụng đối với sinh viên chính quy của các khóa tuyển sinh năm 2023 (khóa K29)
  • Mức học phí tại điều 2 quy định này áp dụng từ học kỳ 1 năm học 2023-2024
  • Sinh viên học lại, học ghép theo khóa học nào thì được tính mức học phí theo khóa học đó.

Điều 2: Mức thu học phí cụ thể như sau

Trường Khoa Học Máy Tính

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Công nghệ phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102 938.750 15.020.000 30.040.000
2 Thiết kế Games và Multimedia 122 873.750 13.980.000 27.960.000
3 An toàn thông tin 124 938.750 15.020.000 30.040.000
4 Kỹ thuật mạng (Đạt kiểm định ABET) 101 938.750 15.020.000 30.040.000
5 Khoa học máy tính 130 1.000.000 16.000.000 32.000.000
6 Khoa học dữ liệu 135 785.000 12.560.00 25.120.000
7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 140 1.250.000 20.000.000 40.000.000
8 Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP) 873.750 13.980.000 27.960.000
9 Trí tuệ nhân tạo (HP) 121(HP) 873.750 13.980.000 27.960.000

Trường Công Nghệ

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Điện tự động 110 720.000 11.520.000 23.040.000
2 Điện tử – Viễn thông 109 720.000 11.520.000 23.040.000
3 Thiết kế vi mạch nhúng 126 720.000 11.520.000 23.040.000
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 118 785.000 12.560.000 25.120.000
5 Kỹ thuật điện 150 720.000 11.520.000 23.040.000
6 Thiết kế thời trang 119 813.750 13.020.000 26.040.000
7 Công nghệ thực phẩm 306 720.000 11.520.000 23.040.000
8 Công nghệ chế tạo máy 125 813.750 13.020.000 26.040.000
9 Thiết kế đồ họa 111 938.750 15.020.000 30.040.000
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 117 938.750 15.020.000 30.040.000
11 Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU) 813.750 13.020.000 26.040.000
12 Điện – điện tử chuẩn PNU 113(PNU) 813.750 13.020.000 26.040.000
13 Điện cơ ô tô 145 720.000 11.520.000 23.040.000
14 Kiến trúc công trình 107 462.000 7.392.000 14.784.000
15 Kiến trúc nội thất 108 462.000 7.392.000 14.784.000
16 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 462.000 7.392.000 14.784.000
17 Công nghệ quản lý xây dựng 206 462.000 7.392.000 14.784.000
18 Quản lý và vận hành tòa nhà 207 462.000 7.392.000 14.784.000
19 Xây dựng cầu đường 106 462.000 7.392.000 14.784.000
20 Công nghệ và kỹ thuật môi trường 301 462.000 7.392.000 14.784.000
21 Quản lý tài nguyên và môi trường 307 462.000 7.392.000 14.784.000

Trường Kinh Tế

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Quản trị kinh doanh tổng hợp 400 813.750 13.020.000 26.040.000
2 Quản trị kinh doanh bất động sản 415 720.000 11.520.000 23.040.000
3 Quản trị kinh doanh quốc tế (Ngoại Thương) 411 785.000 12.560.000 25.120.000
4 Thương mại điện tử 422 813.000 13.020.000 26.040.000
5 Quản trị nhân lực 417 720.000 11.520.000 23.040.000
6 Quản trị kinh doanh Marketing 401 813.750 13.020.000 26.040.000
7 Digital Marketing 402 1.000.000 16.000.000 32.000.000
8 Kinh doanh thương mại 412 720.000 11.520.000 23.040.000
9 Tài chính doanh nghiệp 403 720.000 11.520.000 23.040.000
10 Ngân hàng 404 720.000 11.520.000 23.040.000
11 Đầu tư tài chính 433 813.750 13.020.000 26.040.000
12 Kế toán doanh nghiệp 406 785.000 12.560.000 25.120.000
13 Kiểm toán 430 785.000 12.560.000 25.120.000
14 Kế toán Nhà nước 409 813.750 13.020.000 26.040.000
15 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 416 938.750 15.020.000 30.040.000
16 Kế toán quản trị (HP) 406(HP) 938.750 15.020.000 30.040.000

Trường Ngoại Ngữ & Xã Hội Nhân Văn

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Tiếng Anh biên – phiên dịch 701 785.000 12.560.000 25.120.000
2 Tiếng Anh du lịch 702 720.000 11.520.000 23.040.000
3 Tiếng Anh Thương mại 801 785.000 12.560.000 25.120.000
4 Tiếng Trung biên phiên dịch 703 785.000 12.560.000 25.120.000
5 Tiếng Trung thương mại 803 785.000 12.560.000 25.120.000
6 Tiếng Hàn biên phiên dịch 705 785.000 12.560.000 25.120.000
7 Tiếng Hàn thương mại 805 785.000 12.560.000 25.120.000
8 Tiếng Nhật biên phiên dịch 704 720.000 11.520.000 23.040.000
9 Tiếng Nhật thương mại 804 720.000 11.520.000 23.040.000
10 Truyền thông đa phương tiện 607 813.750 13.020.000 26.040.000
11 Quan hệ quốc tế (chương trình tiếng Anh) 608 720.000 11.520.000 23.040.000
12 Quan hệ quốc tế (chương trình tiếng Nhật) 604 720.000 11.520.000 23.040.000
13 Quan hệ quốc tế (chương trình tiếng Trung) 603 720.000 11.520.000 23.040.000
14 Quan hệ kinh tế quốc tế 602 813.750 13.020.000 26.040.000
15 Quan hệ công chúng 610 813.750 13.020.000 26.040.000
16 Luật kinh tế 609 785.000 12.560.000 25.120.000
17 Luật học 606 720.000 11.520.000 23.040.000
18 Tiếng Anh chất lượng cao 711(CLC) 938.750 15.020.000 30.040.000
19 Tiếng Trung chất lượng cao 714(CLC) 938.750 15.020.000 30.040.000
20 Tiếng Hàn chất lượng cao 710(CLC) 938.750 15.020.000 30.040.000
21 Tiếng Nhật chất lượng cao 719(CLC) 938.750 15.020.000 30.040.000
22 Tiếng Trung du lịch 707 720.000 11.520.000 23.040.000
23 Tiếng Hàn du lịch 706 720.000 11.520.000 23.040.000
24 Tiếng Nhật du lịch 708 720.000 11.520.000 23.040.000
25 Văn báo chí 601 650.000 10.400.000 20.800.000
26 Việt Nam học 600 650.000 10.400.000 20.800.000
27 Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP) 938.750 15.020.000 30.040.000
28 Luật kinh doanh (HP) 609(HP) 938.750 15.020.000 30.040.000

Trường Y Dược

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Điều dưỡng đa khoa 302 590.000 9.440.000 18.880.000
2 Công nghệ sinh học 310 944.500 15.112.000 30.224.000
3 Kỹ thuật y sinh 320 660.000 10.560.000 21.120.000
4 Dược sĩ (Đại học) 303 1.100.000 17.600.000 35.200.000
5 Bac sĩ đa khoa 305 2.812.500 45.000.000 90.000.000
6 Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt 304 2.812.500 45.000.000 90.000.000

Trường Du Lịch

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Quản trị du lịch và dịch vụ hàng không 444 1.250.000 20.000.000 40.000.000
2 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440 785.000 12.560.000 25.120.000
3 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441 785.000 12.560.000 25.120.000
4 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442 785.000 12.560.000 25.120.000
5 Quản trị du lịch & lữ hành 408 873.750 13.980.000 27.960.000
6 Quản trị sự kiện và giải trí 413 873.750 13.980.000 27.960.000
7 Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445 785.000 12.560.000 25.120.000
8 Văn hóa du lịch 605 720.000 11.520.000 23.040.000
9 Quản trị du lịch và khách sạn 407 873.750 13.980.000 27.960.000
10 Quản trị du lịch & lữ hành chuẩn PSU 408(PSU) 1.030.000 16.480.000 32.960.000
11 Quản trị nhà hàng quốc tế (PSU) 425(PSU) 938.750 15.020.000 30.040.000
12 Quản trị khách sạn quốc tế (PSU) 414(PSU) 1.250.000 20.000.000 40.000.000

Trường Đào Tạo Quốc Tế

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Xây dựng dân dụng & công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU) 813.750 13.020.000 26.040.000
2 Kiến trúc công trình chuẩn CSU 107(CSU) 813.750 13.020.000 26.040.000
3 An ninh mạng chuẩn CMU 101(CMU) 1.000.000 16.000.000 32.000.000
4 Hệ thống thông tin quản lý chuẩn CMU 410(CMU) 813.750 13.020.000 26.040.000
5 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 938.750 15.020.000 30.040.000
6 Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU) 873.750 13.980.000 27.960.000
7 Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU) 873.750 13.980.000 27.960.000
8 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU 102(CMU) 1.000.0000 16.000.000 32.000.000

Viện Quản Lý Nam Khuê

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Quản trị doanh nghiệp (HP) 400(HP) 938.750 15.020.000 30.040.000
2 Quản trị Marketing & chiến lược (HP) 401(HP) 938.750 15.020.000 30.040.000
3 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng (HP) 416(HP) 938.750 15.020.000 30.040.000
4 Quản trị tài chính (HP) 403(HP) 938.750 15.020.000 30.040.000

Chương Trình Liên Kết Du Học 1+1+2, 2+2, 3+1

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Chương trình liên kết du học 1+1+2, 2+2, 3+1, 4+0 29.000.000 58.000.000

Chương Trình Hợp Tác Việt – Nhật (VJISC)

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Học phí/Tín chỉ (vnđ/tín chỉ) Học phí/Năm học (vnđ/năm học)
1 Công nghệ phần mềm 102(VJJ) 1.063.750 17.020.000 34.040.000
2 Thiết kế Games và Multimedia 122(VJJ) 998.750 15.980.000 31.960.000
3 Kỹ thuật mạng 101(VJJ) 1.063.750 17.020.000 34.040.000
4 Khoa học máy tính 130(VJJ) 1.375.000 22.000.000 44.000.000
5 Điện tử – Viễn thông 109(VJJ) 845.000 13.520.000 27.040.000
6 Điện tự động 110(VJJ) 845.000 13.520.000 27.040.000
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 117(VJJ) 1.063.000 17.020.000 34.040.000
8 Kỹ thuật điện 150(VJJ) 845.000 13.520.000 27.040.000
9 Thiết kế đồ họa 111(VJJ) 1.063.750 17.020.000 34.040.000
10 Kiến trúc công trình 107(VJJ) 587.000 9.392.000 18.784.000
11 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 105(VJJ) 587.000 9.392.000 18.784.000
12 Công nghệ và kỹ thuật môi trường 301(VJJ) 587.000 9.392.000 18.784.000
13 Công nghệ thực phẩm 306(VJJ) 845.000 13.520.000 27.040.000
14 Quản trị kinh doanh Marketing 401(VJJ) 938.750 15.020.000 30.040.000
15 Kinh doanh thương mại 412(VJJ) 845.000 13.520.000 30.040.000
16 Quản trị du lịch và khách sạn 407(VJJ) 998.750 15.980.000 31.960.000
17 Quản trị du lịch và lữ hành 408(VJJ) 998.750 15.980.000 31.960.000
18 Tiếng Nhật du lịch 708(VJJ) 845.000 13.520.000 27.040.000
19 Truyền thông đa phương tiện 607(VJJ) 938.750 15.020.000 30.040.000
20 Điều dưỡng đa khoa 302(VJJ) 715.000 11.440.000 22.880.000
21 Công nghệ sinh học 310(VJJ) 1.067.857 17.085.712 34.171.424