So Sánh Học Phí Đại Học Duy Tân Các Khóa Từ K29 đến K32

Đọc thêm:

Bài viết này sẽ chia sẻ các thông tin cơ bản của Đại học Duy Tân – Đà Nẵng. Đặc biệt trọng tâm là so sánh học phí theo đơn giá tín chỉ từ khóa K29 đến khóa K32 để quý anh/chị bạn đọc, học viên, sinh viên tham khảo.

Giới Thiệu Về Đại Học Duy Tân

Đại học Duy Tân được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định 666/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, trường đã chuyển đổi sang loại hình trường Tư thục theo Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Đại học Duy Tân đào tạo đa bậc (cử nhân, kỹ sư, kiến trúc sư, thạc sĩ và tiến sĩ), đa ngành và đa lĩnh vực. Nhà trường đã được Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 1115/QĐ-TTg ngày 7/10/2024 về việc chuyển Trường Đại học Duy Tân thành Đại học Duy Tân.

Các Cơ Sở Đào Tạo Trên Đại Bàn Đà Nẵng

  • Địa chỉ trụ sở chính đặt tại số 03 Quang Trung, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.

Địa chỉ các cơ sở đào tạo khác

  1. Số 254 Nguyễn Văn Linh, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng;
  2. K7/25 Quang Trung, phường  Hải Châu, thành phố Đà Nẵng;
  3. Số 137 Nguyễn Văn Linh, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng;
  4. Số 120 Hoàng Minh Thảo, phường Hòa Khánh, thành phố Đà Nẵng;
  5. Số 59 Hà Bổng, phường An Hải, thành phố Đà Nẵng;
  6. Số 02 Phan Hành Sơn, phường Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng;
  7. Số 178A Phan Văn Trị, phường Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.

Ngành Nghề Và Qui Mô Đào Tạo

Nhà trường tổ chức đào tạo 10 ngành trình độ tiến sĩ, 16 ngành trình độ thạc sĩ, 56 ngành trình độ đại học hệ chính quy; hệ liên thông chính quy; hệ văn bằng thứ hai 04 ngành; hệ từ xa 07 ngành và 03 ngành liên kết đào tạo với nước ngoài dưới hình thức du học tại chỗ (4+0).

So Sánh Học Phí Đại Học Các Khóa Từ K29 Đến K32

Các bảng sau thể hiện học phí/chuyên ngành qua các năm. Một số dòng/cột sẽ không có thông tin thì chuyên ngành đó không còn được đào tạo/tuyển sinh trong khóa đó.

Trường Công Nghệ Và Kỹ Thuật

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí K29 năm học 2023-2024 (vnđ/tín chỉ) Học phí K30 năm học 2024-2025 (vnđ/tín chỉ) Học phí K31 năm học 2025-2026 (vnđ/tín chỉ) Học phí K32 năm học 2026-2027 (vnđ/tín chỉ)
1 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 462.000 508.000 585.000 644.000
2 Xây dựng cầu đường 106 462.000 508.000 585.000 644.000
3 Kiến trúc công trình 107 462.000 508.000 585.000 720.000
4 Kiến trúc nội thất 108 462.000 – – –
5 Điện tử – Viễn thông (Đạt kiểm định ABET) 109 720.000 785.000 825.000 903.000
6 Điện tự động (Đạt kiểm định ABET) 110 720.000 785.000 825.000 903.000
7 Thiết kế đồ họa 111 938.000 1.031.750 1.155.000 1.230.000
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 117 938.000 1.090.000 1.155.000 1.270.000
9 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 118 785.000 873.750 940.000 1.035.000
10 Thiết kế thời trang 119 813.750 938.750 940.000 940.000
11 Thiết kế nội thất 123 – 508.000 585.000 644.000
12 Công nghệ chế tạo máy 125 813.750 873.750 940.000 1.035.000
13 Thiết kế vi mạch nhúng 126 720.000 – – –
14 Thiết kế vi mạch bán dẫn 127 – 938.750 940.000 1.081.000
15 Thiết kế mỹ thuật số 129 – – 1.155.000 1.230.000
16 Công nghệ ô tô điện 141 – – – 1.270.000
17 Điện tử – Viễn thông hàng không 143 – – – 1.035.000
18 Điện cơ ô tô 145 720.000 873.750 940.000 1.035.000
19 Kỹ thuật điện 150 720.000 785.000 845.000 1.000.000
20 Công nghệ quản lý xây dựng 206 462.000 508.000 585.000 644.000
21 Quản lý và vận hành tòa nhà 207 462.000 – – –
22 Kỹ thuật môi trường 300 – – – 644.000
23 Công nghệ và kỹ thuật môi trường 301 462.000 508.000 585.000
24 Công nghệ thực phẩm 306 720.000 785.000 795.000 875.000
25 Quản lý tài nguyên và môi trường 307 462.000 508.000 585.000 644.000
26 Âm nhạc và biểu diễn âm nhạc 901 – – – 1.000.000
27 Kiến trúc công trình & AI 107(AI) – – – 720.000
28 Thiết kế đồ họa & AI 111(AI) – – – 1.230.000
29 Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU) 813.750 873.750 940.000 1.035.000
30 Điện – Điện tử chuẩn PNU (Đạt kiểm định ABET) 113(PNU) 813.750 873.750 940.000 1.035.000
31 Thiết kế thời trang & AI 119(AI) – – – 940.000
32 Thiết kế nội thất & AI 123(AI) – – – 644.000
33 Công nghệ quản lý xây dựng & AI 206(AI) – – – 644.000

Trường Khoa Học Máy Tính Và Trí Tuệ Nhân Tạo

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí K29 năm học 2023-2024 (vnđ/tín chỉ) Học phí K30 năm học 2024-2025 (vnđ/tín chỉ) Học phí K31 năm học 2025-2026 (vnđ/tín chỉ) Học phí K32 năm học 2026-2027 (vnđ/tín chỉ)
1 Kỹ thuật mạng (Đạt kiểm định ABET) 101 938.750 938.750 940.000 1.035.000
2 Công nghệ phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102 938.750 1.031.750 1.100.000 1.135.000
3 Thiết kế Games và Multimedia 122 873.750 1.031.750 1.035.000 1.035.000
4 An toàn thông tin 124 938.750 938.750 940.000 1.035.000
5 Kỹ thuật máy tính 128 – 873.750 875.000 965.000
6 Khoa học máy tính 130 1.000.000 1.031.750 1.035.000 1.035.000
7 Công nghệ phần mềm cho ô tô thông minh 131 – – – 1.135.000
8 Khoa học dữ liệu 135 785.000 873.750 875.000 –
9 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 140 1.250.000 1.250.000 1.250.000 1.270.000
10 Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP) 873.750 – 873.750 965.000
11 Trí tuệ nhân tạo (HP) 121(HP) 873.750 – 940.000 1.135.000

Trường Kinh Tế Và Kinh Doanh

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí K29 năm học 2023-2024 (vnđ/tín chỉ) Học phí K30 năm học 2024-2025 (vnđ/tín chỉ) Học phí K31 năm học 2025-2026 (vnđ/tín chỉ) Học phí K32 năm học 2026-2027 (vnđ/tín chỉ)
1 Thương mại điện tử 422 813.750 813.750 875.000 1.035.000
2 Tài chính doanh nghiệp & AI 403(AI) – – – 903.000
3 Tài chính doanh nghiệp 403 720.000 785.000 785.000 903.000
4 Quản trị nhân lực 417 720.000 785.000 785.000 903.000
5 Quản trị kinh doanh tổng hợp & AI 400(AI) – – – 965.000
6 Quản trị kinh doanh tổng hợp 400 813.750 813.750 875.000 965.000
7 Quản trị kinh doanh quốc tế (Ngoại Thương) 411 785.000 813.750 845.000 965.000
8 Quản trị kinh doanh Marketing 401 813.750 938.750 1.035.000 1.190.000
9 Quản trị kinh doanh bất động sản & AI 415(AI) – – – 903.000
10 Quản trị kinh doanh bất động sản 415 720.000 785.000 785.000 903.000
11 Phân tích kinh doanh (Business Analytics) 427 – 873.750 875.000 –
12 Ngân hàng & AI 404(AI) – – – 903.000
13 Ngân hàng 404 720.000 785.000 785.000 903.000
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng & AI 416(AI) – – – 1.270.000
15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 416 938.750 1.031.750 1.155.000 1.270.000
16 Kinh tế quốc tế 418 – – 825.000 903.000
17 Kinh doanh thương mại 412 720.000 785.000 845.000 903.000
18 Kiểm toán 430 785.000 – – –
19 Kế toán quản trị (HP) 406(HP) 938.750 873.750 875.000 965.000
20 Kế toán nhà nước 409 813.750 – – –
21 Kế toán Kiểm toán 405 – 785.000 785.000 903.000
22 Kế toán doanh nghiệp & AI 406(AI) – – – 903.000
23 Kế toán doanh nghiệp 406 785.000 785.000 785.000 903.000
24 Đầu tư tài chính 433 813.750 813.750 – 903.000
25 Digital Marketing 402 1.000.000 1.031.750 1.155.000 1.230.000
26 Công nghệ tài chính (Fintech) 435 – 1.031.750 1.035.000 1.035.000

Trường Ngôn Ngữ – Xã Hội & Nhân Văn

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí K29 năm học 2023-2024 (vnđ/tín chỉ) Học phí K30 năm học 2024-2025 (vnđ/tín chỉ) Học phí K31 năm học 2025-2026 (vnđ/tín chỉ) Học phí K32 năm học 2026-2027 (vnđ/tín chỉ)
1 Việt Nam học 600 650.000 650.000 700.000 702.000
2 Văn báo chí 601 650.000 650.000 700.000 785.000
3 Truyền thông số và quảng cao 615 – – – 1.190.000
4 Truyền thông đa phương tiện 607 813.750 1.031.750 1.100.000 1.190.000
5 Tiếng Trung thương mại 803 785.000 785.000 1.000.000 1.035.000
6 Tiếng Trung du lịch 707 – 785.000 940.000 940.000
7 Tiếng Trung chất lượng cao 714(CLC) 938.750 – – –
8 Tiếng Trung biên – phiên dịch & AI 703(AI) – – – 1.135.000
9 Tiếng Trung biên – phiên dịch 703 785.000 873.750 1.100.000 1.135.000
10 Tiếng Nhật thương mại 804 720.000 785.000 845.000 903.000
11 Tiếng Nhật du lịch 708 – 785.000 845.000 903.000
12 Tiếng Nhật chất lượng cao 719(CLC) 938.750 – – –
13 Tiếng Nhật biên – phiên dịch & AI 704(AI) – – – 940.000
14 Tiếng Nhật biên – phiên dịch 704 720.000 873.750 940.000 940.000
15 Tiếng Hàn thương mại 805 785.000 785.000 845.000 903.000
16 Tiếng Hàn du lịch 706 – 785.000 845.000 903.000
17 Tiếng Hàn chất lượng cao 710(CLC) 938.750 – – –
18 Tiếng Hàn biên – phiên dịch & AI 705(AI) – – – 940.000
19 Tiếng Hàn biên – phiên dịch 705 785.000 873.750 940.000 940.000
20 Tiếng Anh thương mại 801 785.000 873.750 940.000 940.000
21 Tiếng Anh du lịch 702 720.000 785.000 845.000 903.000
22 Tiếng Anh chất lượng cao 711(CLC) 938.750 – – –
23 Tiếng Anh biên – phiên dịch 701 785.000 873.750 940.000 1.035.000
24 Tiếng Anh biên – phiên dịch & AI 701(AI) – – – 1.035.000
25 Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP) 938.750 938.750 – 940.000
26 Quan hệ quốc tế (Chương trình tiếng Trung) 603 720.000 – – 940.000
27 Quan hệ quốc tế (Chương trình tiếng Nhật) 604 720.000 – – –
28 Quan hệ quốc tế (Chương trinh tiếng Anh) 608 720.000 785.000 940.000 903.000
29 Quan hệ kinh tế quốc tế 602 813.750 – – –
30 Quan hệ công chúng & AI 610(AI) – – – 1.135.000
31 Quan hệ công chúng 610 813.750 1.031.750 1.100.000 1.135.000
32 Luật kinh tế 609 785.000 873.750 875.000 903.000
33 Luật kinh doanh (HP) 609(HP) 938.750 938.750 1.000.000 1.035.000
34 Luật học 606 720.000 873.750 875.000 903.000

Trường Y Dược

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí K29 năm học 2023-2024 (vnđ/tín chỉ) Học phí K30 năm học 2024-2025 (vnđ/tín chỉ) Học phí K31 năm học 2025-2026 (vnđ/tín chỉ) Học phí K32 năm học 2026-2027 (vnđ/tín chỉ)
1 Bác sĩ đa khoa 305 2.812.500 2.950.000 2.950.000 3.245.000
2 Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt 304 2.812.500 3.090.000 3.090.000 3.390.000
3 Công nghệ sinh học 310 944.500 1.028.500 720.000 720.000
4 Dược sĩ (Đại học) 303 1.100.000 1.155.000 1.155.000 1.155.000
5 Điều dưỡng đa khoa 302 590.000 700.000 770.000 785.000
6 Kỹ thuật y sinh 320 660.000 720.000 720.000 720.000
7 Kỹ thuật y sinh & AI 320(AI) – – – 720.000
8 Xét nghiệm y học 330 – 938.750 940.000 1.035.000
9 Y học cổ truyền 325 – – 1.155.000 1.155.000

Trường Du Lịch

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí K29 năm học 2023-2024 (vnđ/tín chỉ) Học phí K30 năm học 2024-2025 (vnđ/tín chỉ) Học phí K31 năm học 2025-2026 (vnđ/tín chỉ) Học phí K32 năm học 2026-2027 (vnđ/tín chỉ)
1 Quản trị du lịch và khách sạn 407 873.750 938.750 1.035.000 1.135.000
2 Quản trị du lịch và lữ hành 408 873.750 938.750 1.035.000 1.135.000
3 Quản trị sự kiện và giải trí 413 873.750 1.031.750 1.100.000 1.135.000
4 Quản lý khởi nghiệp và phát triển kinh doanh 426 – – – 903.000
5 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440 785.000 785.000 785.000 903.000
6 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441 785.000 785.000 785.000 903.000
7 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442 785.000 785.000 785.000 903.000
8 Quản trị du lịch và dịch vụ hàng không 444 1.250.000 1.250.000 1.250.000 1.500.000
9 Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445 785.000 785.000 785.000 875.000
10 Quản lý và khởi sự doanh nghiệp nhỏ & vừa (SME) 446 – 785.000 785.000 –
11 Du lịch văn hóa 448 – – – 903.000
12 Văn hóa du lịch 605 720.000 – – –
13 Quản trị du lịch và lữ hành chuẩn PSU 408(PSU) 1.030.000 1.100.000 1.200.000 1.380.000
14 Quản trị khách sạn quốc tế chuẩn PSU (Đạt kiểm định UNWTO.TedQual) 414(PSU) 1.250.000 1.250.000 1.250.000 1.500.000
15 Quản trị nhà hàng quốc tế chuẩn PSU (Đạt kiểm định UNWTO.TedQual) 425(PSU) 938.750 1.031.750 1.035.000 1.135.000
16 Quản trị khởi nghiệp & AI 426(AI) – – – 903.000

Trường Đào Tạo Quốc Tế

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí K29 năm học 2023-2024 (vnđ/tín chỉ) Học phí K30 năm học 2024-2025 (vnđ/tín chỉ) Học phí K31 năm học 2025-2026 (vnđ/tín chỉ) Học phí K32 năm học 2026-2027 (vnđ/tín chỉ)
1 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 102(CMU) 1.000.000 1.193.000 1.200.000 1.270.000
2 Xây dựng dân dụng và công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU) 813.750 813.750 680.000 770.000
3 Kiến trúc công trình chuẩn CSU 107(CSU) 813.750 813.750 680.000 770.000
4 An ninh mạng chuẩn CMU 116(CMU) 1.000.000 1.100.000 1.100.000 1.190.000
5 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 938.750 938.750 1.100.000 1.190.000
6 Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU) 873.750 938.750 1.000.000 1.135.000
7 Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU) 873.750 938.750 1.000.000 1.081.000
8 Hệ thống thông tin quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 410(CMU) 813.750 900.000 940.000 1.035.000
9 Kinh doanh quốc tế chuẩn PSU 411(PSU) – – – 1.135.000
10 Thương mại điện tử chuẩn CMU 422(CMU) – – – 1.035.000
11 Công nghệ tài chính (Fintech) chuẩn PSU 435(PSU) – – – 1.135.000

Viện Quản Lý Nam Khuê

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí K29 năm học 2023-2024 (vnđ/tín chỉ) Học phí K30 năm học 2024-2025 (vnđ/tín chỉ) Học phí K31 năm học 2025-2026 (vnđ/tín chỉ) Học phí K32 năm học 2026-2027 (vnđ/tín chỉ)
1 Quản trị doanh nghiệp (HP) 400(HP) 938.750 938.750 940.000 1.035.000
2 Quản trị Marketing và chiến lược (HP) 401(HP) 938.750 1.031.750 1.100.000 1.190.000
3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (HP) 416(HP) 938.750 1.155.000 1.250.000 1.380.000
4 Quản trị tài chính (HP) 403(HP) 938.750 938.750 940.000 940.000

Chương Trình Việt Nhật (VJJ)

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Học phí K29 năm học 2023-2024 (vnđ/tín chỉ) Học phí K30 năm học 2024-2025 (vnđ/tín chỉ) Học phí K31 năm học 2025-2026 (vnđ/tín chỉ) Học phí K32 năm học 2026-2027 (vnđ/tín chỉ)
1 Kỹ thuật mạng 101(VJJ) 1.063.750 – – –
2 Công nghệ phần mềm 102(VJJ) 1.063.750 1.156.750 1.225.000 1.260.000
3 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105(VJJ) 587.000 633.000 805.000 805.000
4 Kiến trúc công trình 107(VJJ) 587.000 633.000 710.000 827.000
5 Điện tử – Viễn thông 109(VJJ) 845.000 910.000 950.000 1.028.000
6 Điện tự động 110(VJJ) 845.000 – – –
7 Thiết kế đồ họa 111(VJJ) 1.063.750 1.156.750 1.280.000 1.355.000
8 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 117(VJJ) 1.063.750 1.215.000 1.280.000 1.396.000
9 Kỹ thuật Điện và Tự động hóa 118(VJJ) – 993.750 1.065.000 1.160.000
10 Thiết kế Games và Multimedia 122(VJJ) 993.750 – – –
11 Khoa học máy tính 130(VJJ) 1.375.000 – – –
12 Kỹ thuật điện 150(VJJ) 845.000 – – –
13 Công nghệ và Kỹ thuật Môi trường 301(VJJ) 587.000 – – –
14 Điều dưỡng đa khoa 302(VJJ) 715.000 825.000 895.000 910.000
15 Công nghệ thực phẩm 306(VJJ) 845.000 910.000 910.000 1.000.000
16 Công nghệ sinh học 310(VJJ) 1.067.857 – – –
17 Quản trị kinh doanh Marketing 401(VJJ) 938.750 – – –
18 Quản trị du lịch và khách sạn 407(VJJ) 998.750 – – –
19 Quản trị du lịch và lữ hành 408(VJJ) 845.000 – – –
20 Kinh doanh thương mại 412(VJJ) 845.000 – – –
21 Quản trị nhà hàng quốc tế 425(VJJ) – 1.156.750 – –
22 Truyền thông đa phương tiện 607(VJJ) 938.750 – – –
23 Tiếng Nhật du lịch 708(VJJ) 845.000 – – –
24 Tiếng Nhật 719(VJJ) – 998.750 – –