Mức thu học phí trình độ đại học đối với khóa K28 áp dụng trong năm học 2026-2027

Đọc thêm:

Căn cứ quyết định số 2961/QĐ-ĐHDT ngày 10 tháng 07 năm 2026 về việc ban hành mức học phí trình độ đại học đối với các khóa từ K27 đến K31 áp dụng trong năm học 2026-2027

Phụ lục số 02

Đính kèm theo quyết định số 2961/QĐ-ĐHDT ngày 10 tháng 07 năm 2026

Mức thu học phí trình độ đại học đối với khóa K28 năm học 2026-2027

Trường Công Nghệ Và Kỹ Thuật

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Xây dựng dân dụng & công nghiệp 105 530.000 8.480.000
2 Xây dựng dân dụng & công nghiệp (VJJ) 105(VJJ) 655.000 10.480.000
3 Xây dựng cầu đường 106 530.000 8.480.000
4 Kiến trúc công trình 107 530.000 8.480.000
5 Kiến trúc công trình (VJJ) 107(VJJ) 655.000 10.480.000
6 Kiến trúc nội thất 108 530.000 8.480.000
7 Điện tử – viễn thông (Đạt kiểm định ABET) 109 755.000 12.080.000
8 Điện tử – viễn thông (VJJ) 109(VJJ) 880.000 14.080.000
9 Điện tự động (Đạt kiểm định ABET) 110 755.000 12.080.000
10 Thiết kế đồ họa 111 931.250 14.900.000
11 Thiết kế đồ họa (VJJ) 111(VJJ) 1.075.000 17.200.000
12 Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU) 931.250 14.900.000
13 Điện – điện tử chuẩn PNU (Đạt kiểm định ABET) 113(PNU) 931.250 14.900.000
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 117 931.250 14.900.000
15 Công nghệ kỹ thuật ô tô (VJJ) 117(VJJ) 968.750 15.500.000
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 118 825.000 13.200.000
17 Thiết kế thời trang 119 825.000 13.200.000
18 Công nghệ chế tạo máy 125 931.250 14.900.000
19 Điện cơ ô tô 145 755.000 12.080.000
20 Kỹ thuật điện 150 755.000 12.080.000
21 Công nghệ quản lý xây dựng 206 530.000 8.480.000
22 Công nghệ thực phẩm 306 755.000 12.080.000
23 Công nghệ thực phẩm (VJJ) 306(VJJ) 880.000 14.080.000
24 Công nghệ & kỹ thuật môi trường 301 530.000 8.480.000
25 Quản lý tài nguyên và môi trường 307 530.000 8.480.000

Trường Khoa Học Máy Tính Và Trí Tuệ Nhân Tạo

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Kỹ thuật mạng (Đạt kiểm định ABET) 101 965.000 15.440.000
2 Công nghệ phần mềm (Đạt kiểm định ABET) 102 931.250 14.900.000
3 Công nghệ phần mềm (VJJ) 102(VJJ) 1.075.000 17.200.000
4 Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP) 931.250 14.900.000
5 Trí tuệ nhân tạo (HP) 121(HP) 31.250 14.900.000
6 Thiết kế Games và Multimedia 122 931.250 14.900.000
7 Khoa học máy tính 130 1.035.000 16.560.000
8 Khoa học dữ liệu 135 755.000 12.080.000

Trường Du Lịch

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị du lịch và khách sạn 407 931.250 14.900.000
2 Quản trị du lịch và khách sạn chuẩn PSU 407(PSU) 1.406.250 22.500.000
3 Quản trị du lịch và lữ hành 408 931.250 14.900.000
4 Quản trị du lịch và lữ hành chuẩn PSU 408(PSU) 1.100.000 17.600.000
5 Quản trị du lịch và nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU) 1.000.000 16.000.000
6 Quản trị sự kiện & giải trí 413 965.000 15.440.000
7 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440 825.000 13.200.000
8 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441 825.000 13.200.000
9 Hướng dẫn du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442 825.000 13.200.000
10 Quản trị du lịch & dịch vụ hàng không 444 1.340.000 21.440.000
11 Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445 825.000 13.200.000

Trường Kinh Tế Và Kinh Doanh

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị kinh doanh tổng hợp 400 825.000 13.200.000
2 Quản trị kinh doanh Marketing 401 825.000 13.200.000
3 Digital Marketing 402 1.035.000 16.560.000
4 Tài chính doanh nghiệp 403 755.000 12.080.000
5 Ngân hàng 404 755.000 12.080.000
6 Kế toán doanh nghiệp 406 825.000 13.200.000
7 Kế toán quản trị (HP) 406(HP) 931.250 14.900.000
8 Quản trị kinh doanh quốc tế (Ngoại Thương) 411 755.000 12.080.000
9 Kinh doanh thương mại 412 755.000 12.080.000
10 Quản trị kinh doanh bất động sản 415 755.000 12.080.000
11 Quản trị nhân lực 417 755.000 12.080.000
12 Thương mại điện tử 422 755.000 12.080.000
13 Kiểm toán 430 825.000 13.200.000
14 Đầu tư tài chính 433 903.000 14.448.000

Trường Ngôn Ngữ – Xã Hội Nhân Văn

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Việt Nam học 600 625.000 10.000.000
2 Văn học (Báo chí) 601 625.000 10.000.000
3 Quan hệ quốc tế (chương trình tiếng Trung) 603 755.000 12.080.000
4 Luật học 606 755.000 12.080.000
5 Truyền thông đa phương tiện 607 825.000 13.200.000
6 Truyền thông đa phương tiện (VJJ) 607(VJJ) 968.750 15.500.000
7 Quan hệ quốc tế (chương trình tiếng Anh) 608(TA) 755.000 12.080.000
8 Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP) 931.250 14.900.000
9 Luật kinh tế 609 825.000 13.200.000
10 Luật kinh doanh (HP) 609(HP) 931.250 14.900.000
11 Quan hệ công chúng 610 931.250 14.900.000
12 Tiếng Anh biên – phiên dịch 701 755.000 12.080.000
13 Tiếng Anh du lịch 702 755.000 12.080.000
14 Tiếng Trung biên – phiên dịch 703 755.000 12.080.000
15 Tiếng Nhật biên – phiên dịch 704 755.000 12.080.000
16 Tiếng Hàn biên – phiên dịch 705 755.000 12.080.000
17 Tiếng Hàn du lịch 706 755.000 12.080.000
18 Tiếng Trung du lịch 707 755.000 12.080.000
19 Tiếng Hàn chất lượng cao 710 1.000.000 16.000.000
20 Tiếng Anh chất lượng cao 711 1.000.000 16.000.000
21 Tiếng Trung chất lượng cao 714 1.000.000 16.000.000
22 Tiếng Nhật du lịch 708 755.000 12.080.000
23 Tiếng Anh thương mại 801 825.000 13.200.000
24 Tiếng Trung thương mại 803 825.000 13.200.000
25 Tiếng Nhật thương mại 804 825.000 13.200.000
26 Tiếng Hàn thương mại 805 825.000 13.200.000

Khoa Đào Tạo Quốc Tế

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 An ninh mạng chuẩn CMU 101(CMU) 1.035.000 16.560.000
2 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 102(CMU) 1.035.000 16.560.000
3 Xây dựng dân dụng và công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU) 931.250 14.900.000
4 Kiến trúc chuẩn CSU 107(CSU) 931.250 14.900.000
5 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 1.000.000 16.000.000
6 Tài chính – Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU) 931.250 14.900.000
7 Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU) 931.250 14.900.000
8 Hệ thống thông tin quản lý chuẩn CMU (Đạt kiểm định ABET) 410(CMU) 931.250 14.900.000

Trường Y Dược

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Điều dưỡng 302 678.500 10.856.000
2 Điều dưỡng đa khoa (VJJ) 302(VJJ) 803.500 12.856.000
3 Dược sĩ (Đại học) 303 1.155.000 18.480.000
4 Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt 304 3.200.000 51.200.000
5 Bác sĩ đa khoa 305 3.050.000 48.800.000
6 Công nghệ sinh học 310 530.000 8.480.000
7 Kỹ thuật y sinh 320 720.000 11.520.000

Khoa Quản Lý Nam Khuê

STT Chuyên ngành Mã chuyên ngành Đơn giá tín chỉ Mức học phí/học kỳ (vnđ/học kỳ)
1 Quản trị doanh nghiệp (HP) 400(HP) 931.250 14.900.000
2 Quản trị Marketing & chiến lược (HP) 401(HP) 931.250 14.900.000
3 Quản trị tài chính (HP) 403(HP) 931.250 14.900.000
4 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng (HP) 416(HP) 931.250 14.900.000